Image default
Tiêu chuẩn

BẢN KÊ CỐT THÉP

Ghi các kích thước chỗ uốn

Các kích thước chỗ uốn được ghi như hình 18.1 đến hình 18.5 Các kích thước được ghi kích thước ngoài, trừ bán kính tiêu chuẩn chỗ uốn là bán kính nhỏ nhất cho phép bởi các quy định của tiêu chuẩn quốc gia về kích cỡ của cốt thép đã kê.

vz7 vz8 vz9 vz10

Bản kê cốt thép

Bản kê cốt thép là tài liệu dùng để xác định và nhận dạng các cốt thép.

Khuôn khổ quy định trong mục 1 gồm các phần tử sử dụng các dạng thường dùngệ

1) Nội dung bản kê

Bản kê cốt thép gồm có các thông tin theo thứ tự sau đây:

Cấu kiện (xác định tên cấu kiện trong đó có cốt thép).

Số hiệu cốt thép (trích dẫn duy nhất của cốt thép).

Loại thép (chỉ một chữ, nếu đã xác định rõ các cột loại thép và cỡ kích, có thể hợp làm một, thí dụ BI2).

Cỡ kích (đường kính danh nghĩa) của cốt thép bằng milimét.

Chiều dài của mỗi cốt thép, bằng milimét [chiều dài cắt kể cả các chỗ uốn, được tính toán theo kích thước và bán kính cho trong mục k); xem điều 2].

Số lượng các cấu kiện

Số lượng các cốt thép trong mỗi cấu kiện

Tổng số cốt thép [f) X g)]

Tổng chiều dài [e) X h)]; bằng milimét (làm tròn đến gần bội số của 25mm). j) Mã số dạng

k) Các kích thước chỗ uốn, bằng milimét (làm tròn dến gần bội số của 5mm)ẽ

Kí hiệu sửa đổi của cấu kiện [chữ kí hiệu nên bắt đầu từ A, B, c, v.v… bất cứ khi nào một đường (hoặc các đường) được sửa đổi và bản kê được lập lại. Kí hiệu đó cần đặt trong mục 3f)].

m) Khung tên.

Thí dụ về một dạng bản kê ở bảng 18.6.

Các dạng đặc biệt

Khi cần các dạng đặc biệt, phải vẽ chúng dưới dạng sơ đồ có ghi kích thước trên các cột từ a đến e/R (xem bảng 18.6) và phải kí hiệu mã số dạng 99.

Khung tên

Khung tên được đặt ở dưới bản kê và gồm các thông tin sau:

Tên người thiết kế

Tên bản thiết kế

Ngày lập, người lập, người kiểm tra

Số hiệu bản vẽ

Số hiệu bản kê cốt thép

Kí hiệu sửa đổi và ngày sửa đổi lần cuối cùng.

Ghi chú bản kê được lập theo các quy định của ISO 4066 (trong hoặc ngay dưới khung tên)

vz11

Bài viết liên quan

Thông số tiêu chuẩn của ĐAI Ốc VÒNG

phuong_bvkt

Kích thước cơ bản (mặt cắt) mối ghép TRỤC & Lổ then hoa có proflle chữ nhật

phuong_bvkt

Chỉ dẫn phương pháp chếtạo hoặc thông tin liên quan

phuong_bvkt

BIỂU DIỄN CÁC MIỀN CỦA CÁC HÌNH CẮT VÀ HÌNH CHIẾU

phuong_bvkt

Chỉ dẫn dung sai trên bản vẽ của các chi tiết lắp ghép

phuong_bvkt

Thông số tiêu chuẩn của Đai Ốc cánh

phuong_bvkt

Leave a Comment