Image default
Bản vẽ cơ khí

Yêu cầu chung về chữ viết (ISO 3098-0:2000) trên bản vẽ kỹ thuật

3.1.1 Yêu cầu chung

Các đặc trưng cơ bản yêu cầu đối với chữ viết được nêu ra như sau:

1)    Tính dề đọc phải được duy trì bởi khoảng cách giữa các ký tự và bằng hai lần chiều rộng của nét chữ. Khoảng cách này có thể rút xuống bằng một iần chiều rộng của nét chữ để tạo ra hiệu quả nhìn tốt hơn khi kết hợp các ký tự riêng, thí dụ LA, TV hoặc Tr.

2)     Tính phù hơp đối với các quá trình sao chép thường dùng (photocopi, microphim, telefax, vv…).

3)  Tính phù hợp với các hệ thống vẽ điều khiển bằng số.

3.1.2.  Kích thước

  1. Khổ chữ danh nghĩa

Khổ chữ danh nghĩa được xác định bởi chiều cao (h) của đường bao ngoài của chữ viết hoa (xem hình l và các bảng 3.1, bảng 3.2).

Các kích thước nêu ra ở hình 3.1 đến hình 3.3 được áp dụng cho bảng chữ Latinh (L), bảng chữ cái Kirin (C) cũng như các chữ cái Hy Lạp (G).

cvbv1

 

  1. 1.  Vị trí của đường trung tâm

Khổ chữ danh nghĩa (h) và khoảng hở giữa các ký tự (a) được dùng là cơ sở xác định đường trung tâm (xem hình 3.4, hình 3.5). Đối với các kích thước khác xem bảng 3.l và bảng 3.2.

h1 = h-d

a1 = a + d

Khi dùng chữ viết bằng CAD (xem ISO 3098-5), các kích thước này cũng cần dùng cho các kỹ thuật khác.

cvbv2cvbv3

 

  1. 1.  Dãy các khố danh nghĩa

Dãy các khổ danh nghĩa được quy định như sau: 1,8mm; 2,5mm; 3,5mm; 5mm; 7mm; lOmm; 14mm; 20mm

 

Hệ số nhân là căn(2) trong dãy chiều cao chữ được lấy từ cấp số tiêu chuẩn hoá của kích thước các khổ giấy.

Chiều rộng nét chữ phải phù hợp với ISO 128-20 và cùng một chiều rộng nét chữ, phải được dùng cho cả chữ hoa cũng như chữ thường.

  1. 2.  Góc nghiêng chữ viết

Chữ viết có thể thẳng đứng (xem hình 3.1 đến hình 3.5), hoặc viết nghiêng 75° so với phương nằm ngang (xem hình 36).

cvbv4

cvbv5

  1. Các kiểu chữ viết

Các kiểu chữ như sau:

–    Chữ kiểu A, đứng (V)

–    Chữ kiểu A, nghiêng (S)

–    Chữ kiểu B, đứng (V) (Khuyên khích áp dụng)

–    Chữ kiểu B, nghiêng (S)

–    Chữ kiểu CA, đứng (V)

–    Chữ kiểu CA, nghiêng (S)

–    Chữ kiểu CB, đứng (V) (Khuyến khích áp dụng)

–    Chữ kiểu CB, nghiêng (S)

(Khi áp dụng các hệ vẽ điều khiển bằng số CAD)

ckcv6 ckcv7

2.1.  CHỮ CÁI LATINH (ISO 3098-2:2000)

Tiêu chuẩn ISO 3098-2 quy định chữ Latinh, chữ số và dấu dùng trên các bản vẽ kỹ thuật và các tài liệu liên quan. Tiêu chuẩn này chủ yếu rành cho chữ viết bằng khuôn nhưng cũng dùng cho chữ viết bằng tay hoặc bằng các phương pháp khác.

Các yêu cầu chung và các kích thước của các chữ cái, chữ số và đúc theo ISO 3098-0.

Các mẫu chữ sau đây là minh hoạ các yêu cầu chung và các kích thước của chữ cái Latinh, chữ số và dấu (xem các hình 3.9 đến hình 3.12).

ckcv8ckcv9ckcv10 ckcv11

3.2.  CHỮ CÁI HY LẠP (ISO 3098-3:2000)

Các yêu cầu chung và các kích thước của các chữ cái Hy Lạp theo ISO 3098-0. Các mẫu chữ (xem các hình 3.13 đến hình 3.16)

ckcv12

 

Bài viết liên quan

[Bản vẽ cơ khí] Hộp giảm tốc bánh răng trụ 2 cấp

admin

[Bản vẽ cơ khí] Máy lu rung

admin

Nghĩa của các thông số ĐỘ NHÁM BỀ MẶT

admin

[Bản vẽ cơ khí] Oto vận chuyển bê tông

admin

Thông số Kết cấu và chi tiết vòng phớt

admin

[Bản vẽ cơ khí] Xe lu

admin

Leave a Comment