Image default
Tiêu chuẩn

BIỂU DIỄN ĐƠN GIẢN CỐT THÉP BÊ TÔNG

Cốt thép thường (không có dự ứng lực) (xem bảng 18.1)

vz1 vz2 vz3 vz4 vz5 vz6

Các thông tin liên quan đến cốt thép phải được viết dọc theo các thanh hoặc dọc theo đường chỉ dẫn vào các thanh đang khảo sát.

Các thông tin về lưới cốt thép hàn phải được viết dọc theo đường chéo. Chỉ dẫn tấm lưới cùng với chú dẫn loại lưới cốt thép.

Có thể kí hiệu phẩm chất và prôíin của thanh cốt thép bằng một chữ nếu chữ đó được đinh nghĩa chính xác, thí dụ B = Fc B500 (có gân) theo Tiêu chuẩn Châu Âu EN 10080.

Thông tin sau đây liên quan đến các thanh cốt thép phải được cho ở trên bản vẽ:

Thí dụ

số lượng 19

phẩm chất B

kích thước danh nghĩa, theo milimét 20

số chỉ dẫn của thanh 23

khoảng cách theo milimét 200

vị trí ở trong tấm bê tông hoặc tường T (xem 4.6 và 4.7)

Thông tin trong thí dụ trên được viết như sau:

19B20 – 23 – 200T

Thông tin sau đây liên quan dến các bó cốt thép phải được cho ở trên bản vẽ:

Thí dụ

số lượng các bó 5

số lượng thanh ở trong một bó 3

phẩm chất B

kích thước danh nghĩa, theo milimét 40

Số chỉ dẫn của bó 27

khoảng cách các bó, theo milimét 400

vị trí ( xem 4.6 và 4.7) B

Thông tin trong thí dụ trên được viết như sau:

5 X 3B40 – 27 – 400B

[adrotate banner=”4″]

Bài viết liên quan

Thông số tiêu chuẩn của REN ỐNG HÌNH TRỤ

phuong_bvkt

CHỈ DẪN NHIỆT LUYỆN CHI TIẾT BẰNG SẮT

phuong_bvkt

Bố trí các kích thước trên bản vẽ kỹ thuật

phuong_bvkt

Trình bày kí hiệu Vít đúng tiêu chuẩn

phuong_bvkt

Ý nghĩa và trình bày thông số lò xo

phuong_bvkt

QUY TẮC CHUNG VỀ LẬP BÀN VẼ SẢN XUẤT CHO CẤU KIỆN CHẾ TẠO SẴN

phuong_bvkt

Leave a Comment